Từ vựng
C1 · advanced · oxford
compensate
verb/ˈkɒmpenseɪt//ˈkɑːmpenseɪt/
bù đắp
“Nothing can compensate for the loss of a loved one.”
Không gì có thể bù đắp được sự mất mát của người thân.
“Nothing can compensate for the loss of a loved one.”
Không gì có thể bù đắp được sự mất mát của người thân.
compensate nghĩa là gì?
"compensate" nghĩa là bù đắp.
compensate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒmpenseɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "compensate"?
Nothing can compensate for the loss of a loved one. (Không gì có thể bù đắp được sự mất mát của người thân.)