Từ vựng
C1 · advanced · oxford
compelling
adjective/kəmˈpelɪŋ/
thuyết phục
“Her latest book makes compelling reading.”
Cuốn sách mới nhất của cô khiến người đọc cảm thấy hấp dẫn.
“Her latest book makes compelling reading.”
Cuốn sách mới nhất của cô khiến người đọc cảm thấy hấp dẫn.
compelling nghĩa là gì?
"compelling" nghĩa là thuyết phục.
compelling phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "compelling"?
Her latest book makes compelling reading. (Cuốn sách mới nhất của cô khiến người đọc cảm thấy hấp dẫn.)