Từ vựng
A2 · basic · oxford
compete
verb/kəmˈpiːt/
cạnh tranh
“The games were an outstanding success, with almost 2 400 athletes competing.”
Thế vận hội đã thành công rực rỡ với gần 2 400 vận động viên tranh tài.
“The games were an outstanding success, with almost 2 400 athletes competing.”
Thế vận hội đã thành công rực rỡ với gần 2 400 vận động viên tranh tài.
compete nghĩa là gì?
"compete" nghĩa là cạnh tranh.
compete phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəmˈpiːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "compete"?
The games were an outstanding success, with almost 2 400 athletes competing. (Thế vận hội đã thành công rực rỡ với gần 2 400 vận động viên tranh tài.)