Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
citizen
noun/ˈsɪtɪzn/
công dân
“The defeat of the president did not change the lives of ordinary citizens for the better.”
Thất bại của tổng thống không làm thay đổi cuộc sống của người dân bình thường tốt hơn.
“The defeat of the president did not change the lives of ordinary citizens for the better.”
Thất bại của tổng thống không làm thay đổi cuộc sống của người dân bình thường tốt hơn.
citizen nghĩa là gì?
"citizen" nghĩa là công dân.
citizen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪtɪzn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "citizen"?
The defeat of the president did not change the lives of ordinary citizens for the better. (Thất bại của tổng thống không làm thay đổi cuộc sống của người dân bình thường tốt hơn.)