Từ vựng
C2 · advanced · oxford
circumnavigate
verb/ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
đi vòng quanh
“We circumnavigated the Mediterranean.”
Chúng tôi đã đi vòng quanh Địa Trung Hải.
“We circumnavigated the Mediterranean.”
Chúng tôi đã đi vòng quanh Địa Trung Hải.
circumnavigate nghĩa là gì?
"circumnavigate" nghĩa là đi vòng quanh.
circumnavigate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "circumnavigate"?
We circumnavigated the Mediterranean. (Chúng tôi đã đi vòng quanh Địa Trung Hải.)