Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
circuit
noun/ˈsɜːkɪt//ˈsɜːrkɪt/
mạch điện
“The race ended with eight laps of a city centre circuit.”
Cuộc đua kết thúc với tám vòng đua ở trung tâm thành phố.
“The race ended with eight laps of a city centre circuit.”
Cuộc đua kết thúc với tám vòng đua ở trung tâm thành phố.
circuit nghĩa là gì?
"circuit" nghĩa là mạch điện.
circuit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɜːkɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "circuit"?
The race ended with eight laps of a city centre circuit. (Cuộc đua kết thúc với tám vòng đua ở trung tâm thành phố.)