Từ vựng
C2 · advanced · oxford
chronologically
adverbtheo trình tự thời gian
“He had aged but a year chronologically, but in appearance a decade.”
Ông đã già đi theo trình tự thời gian một năm nhưng bề ngoài lại là một thập kỷ.
“He had aged but a year chronologically, but in appearance a decade.”
Ông đã già đi theo trình tự thời gian một năm nhưng bề ngoài lại là một thập kỷ.
chronologically nghĩa là gì?
"chronologically" nghĩa là theo trình tự thời gian.
Ví dụ với "chronologically"?
He had aged but a year chronologically, but in appearance a decade. (Ông đã già đi theo trình tự thời gian một năm nhưng bề ngoài lại là một thập kỷ.)