Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
characteristic
adjective/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
đặc trưng
“Community support of families is characteristic of many societies.”
sự hỗ trợ của cộng đồng đối với gia đình là đặc điểm của nhiều xã hội.
“Community support of families is characteristic of many societies.”
sự hỗ trợ của cộng đồng đối với gia đình là đặc điểm của nhiều xã hội.
characteristic nghĩa là gì?
"characteristic" nghĩa là đặc trưng; đặc trưng.
characteristic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkærəktəˈrɪstɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "characteristic"?
Community support of families is characteristic of many societies. (sự hỗ trợ của cộng đồng đối với gia đình là đặc điểm của nhiều xã hội.)