Từ vựng
C1 · advanced · oxford
charm
noun/tʃɑːm//tʃɑːrm/
quyến rũ
“He was a man of great charm.”
Anh ấy là một người đàn ông có sức quyến rũ tuyệt vời.
“He was a man of great charm.”
Anh ấy là một người đàn ông có sức quyến rũ tuyệt vời.
charm nghĩa là gì?
"charm" nghĩa là quyến rũ.
charm phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃɑːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "charm"?
He was a man of great charm. (Anh ấy là một người đàn ông có sức quyến rũ tuyệt vời.)