Từ vựng
C1 · advanced · oxford
chaos
noun/ˈkeɪɒs//ˈkeɪɑːs/
hỗn loạn
“economic/political/domestic chaos”
sự hỗn loạn về kinh tế/chính trị/trong nước
“economic/political/domestic chaos”
sự hỗn loạn về kinh tế/chính trị/trong nước
chaos nghĩa là gì?
"chaos" nghĩa là hỗn loạn.
chaos phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkeɪɒs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chaos"?
economic/political/domestic chaos (sự hỗn loạn về kinh tế/chính trị/trong nước)