Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
charming
adjective/ˈtʃɑːmɪŋ//ˈtʃɑːrmɪŋ/
quyến rũ
“The cottage is tiny, but it's charming.”
Ngôi nhà nhỏ bé nhưng thật quyến rũ.
“The cottage is tiny, but it's charming.”
Ngôi nhà nhỏ bé nhưng thật quyến rũ.
charming nghĩa là gì?
"charming" nghĩa là quyến rũ.
charming phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtʃɑːmɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "charming"?
The cottage is tiny, but it's charming. (Ngôi nhà nhỏ bé nhưng thật quyến rũ.)