Từ vựng
C1 · advanced · oxford
canvas
noun/ˈkænvəs/
vải vẽ
“tents made from heavy canvas”
lều làm từ vải bạt nặng
“tents made from heavy canvas”
lều làm từ vải bạt nặng
canvas nghĩa là gì?
"canvas" nghĩa là vải vẽ.
canvas phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkænvəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "canvas"?
tents made from heavy canvas (lều làm từ vải bạt nặng)