Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
capable
adjective/ˈkeɪpəbl/
có khả năng
“You are capable of better work than this.”
Bạn có khả năng làm việc tốt hơn thế này.
“You are capable of better work than this.”
Bạn có khả năng làm việc tốt hơn thế này.
capable nghĩa là gì?
"capable" nghĩa là có khả năng.
capable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkeɪpəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "capable"?
You are capable of better work than this. (Bạn có khả năng làm việc tốt hơn thế này.)