Từ vựng
C2 · advanced · oxford
bout
noun/bʌʊt/
cơn sốt
“a bout of drought.”
một đợt hạn hán.
“a bout of drought.”
một đợt hạn hán.
bout nghĩa là gì?
"bout" nghĩa là cơn sốt.
bout phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bʌʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bout"?
a bout of drought. (một đợt hạn hán.)