Từ vựng
A1 · basic · oxford
box
noun/bɒks//bɑːks/
cái hộp
“Everything we owned was neatly packed in cardboard boxes.”
Mọi thứ chúng tôi sở hữu đều được đóng gói gọn gàng trong hộp các tông.
“Everything we owned was neatly packed in cardboard boxes.”
Mọi thứ chúng tôi sở hữu đều được đóng gói gọn gàng trong hộp các tông.
box nghĩa là gì?
"box" nghĩa là cái hộp.
box phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɒks/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "box"?
Everything we owned was neatly packed in cardboard boxes. (Mọi thứ chúng tôi sở hữu đều được đóng gói gọn gàng trong hộp các tông.)