Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
attempt
noun/əˈtempt/
cố gắng
“I passed my driving test at the first attempt.”
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra lái xe ngay lần thử đầu tiên.
“I passed my driving test at the first attempt.”
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra lái xe ngay lần thử đầu tiên.
attempt nghĩa là gì?
"attempt" nghĩa là cố gắng; cố gắng.
attempt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈtempt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attempt"?
I passed my driving test at the first attempt. (Tôi đã vượt qua bài kiểm tra lái xe ngay lần thử đầu tiên.)