Từ vựng
A2 · basic · oxford
attack
noun/əˈtæk/
tấn công
“Five people were killed in the attacks that took place last night.”
Năm người đã thiệt mạng trong vụ tấn công xảy ra đêm qua.
“Five people were killed in the attacks that took place last night.”
Năm người đã thiệt mạng trong vụ tấn công xảy ra đêm qua.
attack nghĩa là gì?
"attack" nghĩa là tấn công; tấn công.
attack phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈtæk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attack"?
Five people were killed in the attacks that took place last night. (Năm người đã thiệt mạng trong vụ tấn công xảy ra đêm qua.)