Từ vựng
A2 · basic · oxford
attention
exclamation/əˈtenʃn/
chú ý
“Attention, please! Passengers for flight KL412 are requested to go to gate 21 immediately.”
Xin vui lòng chú ý! Hành khách đi chuyến bay KL412 được yêu cầu đến cổng 21 ngay.
“Attention, please! Passengers for flight KL412 are requested to go to gate 21 immediately.”
Xin vui lòng chú ý! Hành khách đi chuyến bay KL412 được yêu cầu đến cổng 21 ngay.
attention nghĩa là gì?
"attention" nghĩa là chú ý; chú ý.
attention phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈtenʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attention"?
Attention, please! Passengers for flight KL412 are requested to go to gate 21 immediately. (Xin vui lòng chú ý! Hành khách đi chuyến bay KL412 được yêu cầu đến cổng 21 ngay.)