Từ vựng
C1 · advanced · oxford
attorney
noun/əˈtɜːni//əˈtɜːrni/
luật sư
“The prosecuting attorney began with a short opening statement.”
Luật sư công tố bắt đầu bằng lời mở đầu ngắn gọn.
“The prosecuting attorney began with a short opening statement.”
Luật sư công tố bắt đầu bằng lời mở đầu ngắn gọn.
attorney nghĩa là gì?
"attorney" nghĩa là luật sư.
attorney phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈtɜːni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attorney"?
The prosecuting attorney began with a short opening statement. (Luật sư công tố bắt đầu bằng lời mở đầu ngắn gọn.)