Từ vựng
C1 · advanced · oxford
attain
verb/əˈteɪn/
đạt được
“Most of our students attained five ‘A’ grades in their exams.”
Hầu hết học sinh của chúng tôi đều đạt được 5 điểm ‘A’ trong kỳ thi của mình.
“Most of our students attained five ‘A’ grades in their exams.”
Hầu hết học sinh của chúng tôi đều đạt được 5 điểm ‘A’ trong kỳ thi của mình.
attain nghĩa là gì?
"attain" nghĩa là đạt được.
attain phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈteɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attain"?
Most of our students attained five ‘A’ grades in their exams. (Hầu hết học sinh của chúng tôi đều đạt được 5 điểm ‘A’ trong kỳ thi của mình.)