Từ vựng
A2 · basic · oxford
achieve
verb/əˈtʃiːv/
đạt được
“He had finally achieved success.”
Cuối cùng anh ấy đã đạt được thành công.
“He had finally achieved success.”
Cuối cùng anh ấy đã đạt được thành công.
achieve nghĩa là gì?
"achieve" nghĩa là đạt được.
achieve phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈtʃiːv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "achieve"?
He had finally achieved success. (Cuối cùng anh ấy đã đạt được thành công.)