Từ vựng
C1 · advanced · oxford
accused
noun/ði əˈkjuːzd/
bị buộc tội
“The accused was found innocent.”
Bị cáo được tuyên vô tội.
“The accused was found innocent.”
Bị cáo được tuyên vô tội.
accused nghĩa là gì?
"accused" nghĩa là bị buộc tội.
accused phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ði əˈkjuːzd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accused"?
The accused was found innocent. (Bị cáo được tuyên vô tội.)