Từ vựng
A2 · basic · oxford
while
conjunction/waɪl/
trong khi
“We must have been burgled while we were asleep.”
Chắc hẳn chúng tôi đã bị trộm khi đang ngủ.
“We must have been burgled while we were asleep.”
Chắc hẳn chúng tôi đã bị trộm khi đang ngủ.
while nghĩa là gì?
"while" nghĩa là trong khi; trong khi.
while phát âm như thế nào?
Phiên âm: /waɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "while"?
We must have been burgled while we were asleep. (Chắc hẳn chúng tôi đã bị trộm khi đang ngủ.)