Từ vựng
C2 · advanced · oxford
whirlwind
noun/ˈ(h)wɜːlwɪnd/
cơn lốc
“Once he got that new scooter he turned into a whirlwind and damaged all the flowers.”
Khi có được chiếc xe tay ga mới, anh ấy đã biến thành một cơn lốc và làm hỏng tất cả những bông hoa.