Từ vựng
C1 · advanced · oxford
whilst
conjunction/waɪlst/
trong khi
“In the UK it is illegal to drive whilst holding a mobile phone.”
Ở Anh, việc lái xe mà cầm điện thoại di động là bất hợp pháp.
“In the UK it is illegal to drive whilst holding a mobile phone.”
Ở Anh, việc lái xe mà cầm điện thoại di động là bất hợp pháp.
whilst nghĩa là gì?
"whilst" nghĩa là trong khi.
whilst phát âm như thế nào?
Phiên âm: /waɪlst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "whilst"?
In the UK it is illegal to drive whilst holding a mobile phone. (Ở Anh, việc lái xe mà cầm điện thoại di động là bất hợp pháp.)