Từ vựng
C1 · advanced · oxford
vow
verb/vaʊ/
lời thề
“She vowed never to speak to him again.”
cô thề sẽ không bao giờ nói chuyện với anh nữa.
“She vowed never to speak to him again.”
cô thề sẽ không bao giờ nói chuyện với anh nữa.
vow nghĩa là gì?
"vow" nghĩa là lời thề.
vow phát âm như thế nào?
Phiên âm: /vaʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "vow"?
She vowed never to speak to him again. (cô thề sẽ không bao giờ nói chuyện với anh nữa.)