Từ vựng
A2 · basic · oxford
wait
noun/weɪt/
chờ đã
“The wait seemed interminable.”
Sự chờ đợi dường như vô tận.
“The wait seemed interminable.”
Sự chờ đợi dường như vô tận.
wait nghĩa là gì?
"wait" nghĩa là chờ đã; chờ đã.
wait phát âm như thế nào?
Phiên âm: /weɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wait"?
The wait seemed interminable. (Sự chờ đợi dường như vô tận.)