Từ vựng
A1 · basic · oxford
waiter
noun/ˈweɪtə(r)//ˈweɪtər/
bồi bàn
“I'll ask the waiter for the bill.”
Tôi sẽ hỏi người phục vụ tính tiền.
“I'll ask the waiter for the bill.”
Tôi sẽ hỏi người phục vụ tính tiền.
waiter nghĩa là gì?
"waiter" nghĩa là bồi bàn.
waiter phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈweɪtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "waiter"?
I'll ask the waiter for the bill. (Tôi sẽ hỏi người phục vụ tính tiền.)