Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
wage
noun/weɪdʒ/
tiền lương
“wage/wages of something, wages of £300 a week”
tiền lương/tiền công của cái gì đó, tiền lương £300 một tuần
“wage/wages of something, wages of £300 a week”
tiền lương/tiền công của cái gì đó, tiền lương £300 một tuần
wage nghĩa là gì?
"wage" nghĩa là tiền lương.
wage phát âm như thế nào?
Phiên âm: /weɪdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wage"?
wage/wages of something, wages of £300 a week (tiền lương/tiền công của cái gì đó, tiền lương £300 một tuần)