Từ vựng
C1 · advanced · oxford
villager
noun/ˈvɪlɪdʒə(r)//ˈvɪlɪdʒər/
dân làng
“Some of the villagers have lived here all their lives.”
Một số dân làng đã sống ở đây cả đời.
“Some of the villagers have lived here all their lives.”
Một số dân làng đã sống ở đây cả đời.
villager nghĩa là gì?
"villager" nghĩa là dân làng.
villager phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvɪlɪdʒə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "villager"?
Some of the villagers have lived here all their lives. (Một số dân làng đã sống ở đây cả đời.)