Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
violence
noun/ˈvaɪələns/
bạo lực
“Police do not think this killing was a random act of violence.”
Cảnh sát không nghĩ vụ giết người này là một hành động bạo lực ngẫu nhiên.
“Police do not think this killing was a random act of violence.”
Cảnh sát không nghĩ vụ giết người này là một hành động bạo lực ngẫu nhiên.
violence nghĩa là gì?
"violence" nghĩa là bạo lực.
violence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvaɪələns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "violence"?
Police do not think this killing was a random act of violence. (Cảnh sát không nghĩ vụ giết người này là một hành động bạo lực ngẫu nhiên.)