Từ vựng
A2 · basic · oxford
view
noun/vjuː/
lượt xem
“There were magnificent views of the surrounding countryside.”
Có những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.
“There were magnificent views of the surrounding countryside.”
Có những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.
view nghĩa là gì?
"view" nghĩa là lượt xem; lượt xem.
view phát âm như thế nào?
Phiên âm: /vjuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "view"?
There were magnificent views of the surrounding countryside. (Có những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.)