Từ vựng
C1 · advanced · oxford
violation
noun/ˌvaɪəˈleɪʃn/
vi phạm
“They were in open violation of the treaty.”
Họ đã vi phạm hiệp ước một cách công khai.
“They were in open violation of the treaty.”
Họ đã vi phạm hiệp ước một cách công khai.
violation nghĩa là gì?
"violation" nghĩa là vi phạm.
violation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌvaɪəˈleɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "violation"?
They were in open violation of the treaty. (Họ đã vi phạm hiệp ước một cách công khai.)