Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
victory
noun/ˈvɪktəri/
chiến thắng
“to win a narrow victory”
giành chiến thắng sít sao
“to win a narrow victory”
giành chiến thắng sít sao
victory nghĩa là gì?
"victory" nghĩa là chiến thắng.
victory phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvɪktəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "victory"?
to win a narrow victory (giành chiến thắng sít sao)