Từ vựng
C2 · advanced · oxford
vicinity
noun/vəˈsɪnəti/
vùng lân cận
“There was a crackling sound in the vicinity of my right ear.”
Có một âm thanh tanh tách vang lên bên tai phải của tôi.
“There was a crackling sound in the vicinity of my right ear.”
Có một âm thanh tanh tách vang lên bên tai phải của tôi.
vicinity nghĩa là gì?
"vicinity" nghĩa là vùng lân cận.
vicinity phát âm như thế nào?
Phiên âm: /vəˈsɪnəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "vicinity"?
There was a crackling sound in the vicinity of my right ear. (Có một âm thanh tanh tách vang lên bên tai phải của tôi.)