Từ vựng
A1 · basic · oxford
tomorrow
adverb/təˈmɒrəʊ//təˈmɑːrəʊ/
ngày mai
“I'm off now. See you tomorrow.”
Bây giờ tôi đi đây. Hẹn gặp lại vào ngày mai.
“I'm off now. See you tomorrow.”
Bây giờ tôi đi đây. Hẹn gặp lại vào ngày mai.
tomorrow nghĩa là gì?
"tomorrow" nghĩa là ngày mai; ngày mai.
tomorrow phát âm như thế nào?
Phiên âm: /təˈmɒrəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tomorrow"?
I'm off now. See you tomorrow. (Bây giờ tôi đi đây. Hẹn gặp lại vào ngày mai.)