Từ vựng
A1 · basic · oxford
tomato
noun/təˈmɑːtəʊ//təˈmeɪtəʊ/
cà chua
“a bacon, lettuce, and tomato sandwich”
thịt xông khói, rau diếp và bánh sandwich cà chua
“a bacon, lettuce, and tomato sandwich”
thịt xông khói, rau diếp và bánh sandwich cà chua
tomato nghĩa là gì?
"tomato" nghĩa là cà chua.
tomato phát âm như thế nào?
Phiên âm: /təˈmɑːtəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tomato"?
a bacon, lettuce, and tomato sandwich (thịt xông khói, rau diếp và bánh sandwich cà chua)