Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tonne
noun/tʌn/
tấn
“a record grain harvest of 236m tonnes”
thu hoạch ngũ cốc kỷ lục 236 triệu tấn
“a record grain harvest of 236m tonnes”
thu hoạch ngũ cốc kỷ lục 236 triệu tấn
tonne nghĩa là gì?
"tonne" nghĩa là tấn.
tonne phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʌn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tonne"?
a record grain harvest of 236m tonnes (thu hoạch ngũ cốc kỷ lục 236 triệu tấn)