Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tongue
noun/tʌŋ/
lưỡi
“He clicked his tongue to attract their attention.”
Anh ta tặc lưỡi để thu hút sự chú ý của họ.
“He clicked his tongue to attract their attention.”
Anh ta tặc lưỡi để thu hút sự chú ý của họ.
tongue nghĩa là gì?
"tongue" nghĩa là lưỡi.
tongue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʌŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tongue"?
He clicked his tongue to attract their attention. (Anh ta tặc lưỡi để thu hút sự chú ý của họ.)