Từ vựng
A2 · basic · oxford
thought
noun/θɔːt/
suy nghĩ
“I couldn't bear the thought of waiting any longer.”
tôi không thể chịu nổi ý nghĩ phải chờ đợi thêm nữa.
“I couldn't bear the thought of waiting any longer.”
tôi không thể chịu nổi ý nghĩ phải chờ đợi thêm nữa.
thought nghĩa là gì?
"thought" nghĩa là suy nghĩ.
thought phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θɔːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thought"?
I couldn't bear the thought of waiting any longer. (tôi không thể chịu nổi ý nghĩ phải chờ đợi thêm nữa.)