Từ vựng
C1 · advanced · oxford
thought-provoking
adjective/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/
kích thích tư duy
“a brilliant and thought-provoking play”
một vở kịch xuất sắc và kích thích tư duy
“a brilliant and thought-provoking play”
một vở kịch xuất sắc và kích thích tư duy
thought-provoking nghĩa là gì?
"thought-provoking" nghĩa là kích thích tư duy.
thought-provoking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thought-provoking"?
a brilliant and thought-provoking play (một vở kịch xuất sắc và kích thích tư duy)