Từ vựng
A1 · basic · oxford
thirsty
adjective/ˈθɜːsti//ˈθɜːrsti/
khát nước
“We were hungry and thirsty.”
Chúng tôi đói và khát.
“We were hungry and thirsty.”
Chúng tôi đói và khát.
thirsty nghĩa là gì?
"thirsty" nghĩa là khát nước.
thirsty phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈθɜːsti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thirsty"?
We were hungry and thirsty. (Chúng tôi đói và khát.)