Từ vựng
A2 · basic · oxford
thinking
noun/ˈθɪŋkɪŋ/
suy nghĩ
“I had to do some quick thinking.”
Tôi đã phải suy nghĩ nhanh chóng.
“I had to do some quick thinking.”
Tôi đã phải suy nghĩ nhanh chóng.
thinking nghĩa là gì?
"thinking" nghĩa là suy nghĩ.
thinking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈθɪŋkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thinking"?
I had to do some quick thinking. (Tôi đã phải suy nghĩ nhanh chóng.)