Từ vựng
C2 · advanced · oxford
tacit
adjective/ˈtæsɪt/
ngầm
“tacit consent : consent by silence, or by not raising an objection”
sự đồng ý ngầm: sự đồng ý bằng cách im lặng hoặc không đưa ra phản đối
“tacit consent : consent by silence, or by not raising an objection”
sự đồng ý ngầm: sự đồng ý bằng cách im lặng hoặc không đưa ra phản đối
tacit nghĩa là gì?
"tacit" nghĩa là ngầm.
tacit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtæsɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tacit"?
tacit consent : consent by silence, or by not raising an objection (sự đồng ý ngầm: sự đồng ý bằng cách im lặng hoặc không đưa ra phản đối)