Từ vựng
A2 · basic · oxford
tablet
noun/ˈtæblət/
máy tính bảng
“The company has launched its latest 10-inch tablet.”
Công ty đã ra mắt máy tính bảng 10 inch mới nhất của mình.
“The company has launched its latest 10-inch tablet.”
Công ty đã ra mắt máy tính bảng 10 inch mới nhất của mình.
tablet nghĩa là gì?
"tablet" nghĩa là máy tính bảng.
tablet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtæblət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tablet"?
The company has launched its latest 10-inch tablet. (Công ty đã ra mắt máy tính bảng 10 inch mới nhất của mình.)