Từ vựng
A2 · basic · oxford
system
noun/ˈsɪstəm/
hệ thống
“reform of the country's education system”
cải cách hệ thống giáo dục của đất nước
“reform of the country's education system”
cải cách hệ thống giáo dục của đất nước
system nghĩa là gì?
"system" nghĩa là hệ thống.
system phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪstəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "system"?
reform of the country's education system (cải cách hệ thống giáo dục của đất nước)