Từ vựng
C1 · advanced · oxford
systematic
adjective/ˌsɪstəˈmætɪk/
có tính hệ thống
“a systematic approach to solving the problem”
một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề
“a systematic approach to solving the problem”
một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề
systematic nghĩa là gì?
"systematic" nghĩa là có tính hệ thống.
systematic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsɪstəˈmætɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "systematic"?
a systematic approach to solving the problem (một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề)