Từ vựng
C1 · advanced · oxford
tackle
noun/ˈtækl/
giải quyết
“He was booked for a late tackle on Torres.”
Anh ta đã bị phạt thẻ sau pha vào bóng muộn với Torres.
“He was booked for a late tackle on Torres.”
Anh ta đã bị phạt thẻ sau pha vào bóng muộn với Torres.
tackle nghĩa là gì?
"tackle" nghĩa là giải quyết; giải quyết.
tackle phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtækl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tackle"?
He was booked for a late tackle on Torres. (Anh ta đã bị phạt thẻ sau pha vào bóng muộn với Torres.)