Từ vựng
A1 · basic · oxford
table
noun/ˈteɪbl/
bàn
“We sat at a round table in the corner.”
Chúng tôi ngồi ở một chiếc bàn tròn trong góc.
“We sat at a round table in the corner.”
Chúng tôi ngồi ở một chiếc bàn tròn trong góc.
table nghĩa là gì?
"table" nghĩa là bàn.
table phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈteɪbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "table"?
We sat at a round table in the corner. (Chúng tôi ngồi ở một chiếc bàn tròn trong góc.)