Từ vựng
C1 · advanced · oxford
suspicion
noun/səˈspɪʃn/
sự nghi ngờ
“They drove away slowly to avoid arousing suspicion.”
Họ lái xe đi từ từ để tránh gây nghi ngờ.
“They drove away slowly to avoid arousing suspicion.”
Họ lái xe đi từ từ để tránh gây nghi ngờ.
suspicion nghĩa là gì?
"suspicion" nghĩa là sự nghi ngờ.
suspicion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈspɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "suspicion"?
They drove away slowly to avoid arousing suspicion. (Họ lái xe đi từ từ để tránh gây nghi ngờ.)